绚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 絢
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuân, huyến, huyền
绚 nghĩa là trang trí, nhanh.
Nghĩa của 绚
xuàn
TUÂNphồn thể 絢- Trang trí
- Nhanh
- Tuyệt đẹp
- Rực rỡ
- Đa dạng
- Hạt kim cương nhiều mặt
Từ ghép có 绚
Thành ngữ có 绚
- 绚丽多彩 — Rực rỡ và nhiều màu sắc
Câu hỏi thường gặp
绚 nghĩa là gì?
绚 (xuàn) nghĩa là trang trí, nhanh.
绚 đọc thế nào?
绚 đọc là xuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 绚 là gì?
Âm Hán Việt của 绚 là "tuân".