给面子 (gěimiànzi) nghĩa là Nể mặt hoặc khen ngợi công khai.
给面子 đọc thế nào?
给面子 đọc là gěimiànzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 给面子 là gì?
Âm Hán Việt của 给面子 là "cấp diện tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.