TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

给面子

gěimiànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 給面子

Âm Hán Việt CẤP DIỆN TỬ

给面子 nghĩa là Nể mặt hoặc khen ngợi công khai.

Nghĩa của 给面子

gěimiànzi

CẤP DIỆN TỬĐộng từphồn thể 給面子
  1. Nể mặt hoặc khen ngợi công khai

Câu hỏi thường gặp

给面子 nghĩa là gì?

给面子 (gěimiànzi) nghĩa là Nể mặt hoặc khen ngợi công khai.

给面子 đọc thế nào?

给面子 đọc là gěimiànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 给面子 là gì?

Âm Hán Việt của 给面子 là "cấp diện tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.