TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

络绎不绝

luòyìbùjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絡繹不絕

Âm Hán Việt LẠC DỊCH BẤT TUYỆT

络绎不绝 nghĩa là liên tục, không ngớt.

Nghĩa của 络绎不绝

luòyìbùjué

LẠC DỊCH BẤT TUYỆTCụm từphồn thể 絡繹不絕
  1. thành ngữ Liên tục; không ngớt

Câu hỏi thường gặp

络绎不绝 nghĩa là gì?

络绎不绝 (luòyìbùjué) nghĩa là liên tục, không ngớt.

络绎不绝 đọc thế nào?

络绎不绝 đọc là luòyìbùjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 络绎不绝 là gì?

Âm Hán Việt của 络绎不绝 là "lạc dịch bất tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.