TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

络绎

luòyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絡繹

Âm Hán Việt LẠC DỊCH

络绎 nghĩa là liên tục, không ngớt.

Nghĩa của 络绎

luòyì

LẠC DỊCHTính từphồn thể 絡繹
  1. Liên tục; không ngớt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 络绎

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 络绎

Câu hỏi thường gặp

络绎 nghĩa là gì?

络绎 (luòyì) nghĩa là liên tục, không ngớt.

络绎 đọc thế nào?

络绎 đọc là luòyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 络绎 là gì?

Âm Hán Việt của 络绎 là "lạc dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.