TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝产

juéchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕產

Âm Hán Việt TUYỆT SẢN

绝产 nghĩa là mất mùa.

Nghĩa của 绝产

juéchǎn

TUYỆT SẢNphồn thể 絕產
  1. Mất mùa
  2. Tài sản không có người thừa kế
  3. Triệt sản

Câu hỏi thường gặp

绝产 nghĩa là gì?

绝产 (juéchǎn) nghĩa là mất mùa.

绝产 đọc thế nào?

绝产 đọc là juéchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝产 là gì?

Âm Hán Việt của 绝产 là "tuyệt sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.