TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝境

juéjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕境

Âm Hán Việt TUYỆT CẢNH

绝境 nghĩa là tình cảnh tuyệt vọng.

Nghĩa của 绝境

juéjìng

TUYỆT CẢNHDanh từphồn thể 絕境
  1. Tình cảnh tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

绝境 nghĩa là gì?

绝境 (juéjìng) nghĩa là tình cảnh tuyệt vọng.

绝境 đọc thế nào?

绝境 đọc là juéjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝境 là gì?

Âm Hán Việt của 绝境 là "tuyệt cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.