TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝域

juéyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕域

Âm Hán Việt TUYỆT VỰC

绝域 nghĩa là Vùng đất xa xôi khó tiếp cận (văn cổ).

Nghĩa của 绝域

juéyù

TUYỆT VỰCphồn thể 絕域
  1. Vùng đất xa xôi khó tiếp cận (văn cổ)

Câu hỏi thường gặp

绝域 nghĩa là gì?

绝域 (juéyù) nghĩa là Vùng đất xa xôi khó tiếp cận (văn cổ).

绝域 đọc thế nào?

绝域 đọc là juéyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝域 là gì?

Âm Hán Việt của 绝域 là "tuyệt vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.