TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝招

juézhāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕招

Âm Hán Việt TUYỆT CHIÊU

绝招 nghĩa là kỹ năng độc nhất, nước đi bất ngờ.

Nghĩa của 绝招

juézhāo

TUYỆT CHIÊUDanh từphồn thể 絕招
  1. Kỹ năng độc nhất
  2. Nước đi bất ngờ (như phương án cuối cùng)
  3. Tuyệt chiêu
  4. Đòn kết liễu

Câu hỏi thường gặp

绝招 nghĩa là gì?

绝招 (juézhāo) nghĩa là kỹ năng độc nhất, nước đi bất ngờ.

绝招 đọc thế nào?

绝招 đọc là juézhāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝招 là gì?

Âm Hán Việt của 绝招 là "tuyệt chiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.