绝无仅有 nghĩa là có một không hai, hiếm thấy, độc nhất vô nhị.
Nghĩa của 绝无仅有
juéwújǐnyǒu
TUYỆT VÔ CẬN HỮUphồn thể 絕無僅有
Có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy
Độc nhất vô nhị
Câu hỏi thường gặp
绝无仅有 nghĩa là gì?
绝无仅有 (juéwújǐnyǒu) nghĩa là có một không hai, hiếm thấy, độc nhất vô nhị.
绝无仅有 đọc thế nào?
绝无仅有 đọc là juéwújǐnyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 绝无仅有 là gì?
Âm Hán Việt của 绝无仅有 là "tuyệt vô cận hữu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.