TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝无仅有

juéwújǐnyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕無僅有

Âm Hán Việt TUYỆT VÔ CẬN HỮU

绝无仅有 nghĩa là có một không hai, hiếm thấy, độc nhất vô nhị.

Nghĩa của 绝无仅有

juéwújǐnyǒu

TUYỆT VÔ CẬN HỮUphồn thể 絕無僅有
  1. Có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy
  2. Độc nhất vô nhị

Câu hỏi thường gặp

绝无仅有 nghĩa là gì?

绝无仅有 (juéwújǐnyǒu) nghĩa là có một không hai, hiếm thấy, độc nhất vô nhị.

绝无仅有 đọc thế nào?

绝无仅有 đọc là juéwújǐnyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝无仅有 là gì?

Âm Hán Việt của 绝无仅有 là "tuyệt vô cận hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.