TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝笔

juébǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕筆

Âm Hán Việt TUYỆT BÚT

绝笔 nghĩa là Lời viết trong lúc lâm chung.

Nghĩa của 绝笔

juébǐ

TUYỆT BÚTĐộng từ, Danh từphồn thể 絕筆
  1. Lời viết trong lúc lâm chung
  2. Tác phẩm cuối cùng của nghệ sĩ
  3. Bài ca thiên nga

Câu hỏi thường gặp

绝笔 nghĩa là gì?

绝笔 (juébǐ) nghĩa là Lời viết trong lúc lâm chung.

绝笔 đọc thế nào?

绝笔 đọc là juébǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝笔 là gì?

Âm Hán Việt của 绝笔 là "tuyệt bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.