TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝缘

juéyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕緣

Âm Hán Việt TUYỆT DUYÊN

绝缘 nghĩa là không có liên hệ, bị cắt đứt.

Nghĩa của 绝缘

juéyuán

TUYỆT DUYÊNĐộng từ, Danh từphồn thể 絕緣
  1. Không có liên hệ
  2. Bị cắt đứt
  3. Cách điện

Từ ghép có 绝缘

Câu hỏi thường gặp

绝缘 nghĩa là gì?

绝缘 (juéyuán) nghĩa là không có liên hệ, bị cắt đứt.

绝缘 đọc thế nào?

绝缘 đọc là juéyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝缘 là gì?

Âm Hán Việt của 绝缘 là "tuyệt duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.