TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝缘体

juéyuántǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕緣體

Âm Hán Việt TUYỆT DUYÊN THỂ

绝缘体 nghĩa là cách điện, cách nhiệt.

Nghĩa của 绝缘体

juéyuántǐ

TUYỆT DUYÊN THỂDanh từphồn thể 絕緣體
  1. Cách điện
  2. Cách nhiệt

Câu hỏi thường gặp

绝缘体 nghĩa là gì?

绝缘体 (juéyuántǐ) nghĩa là cách điện, cách nhiệt.

绝缘体 đọc thế nào?

绝缘体 đọc là juéyuántǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝缘体 là gì?

Âm Hán Việt của 绝缘体 là "tuyệt duyên thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.