TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝育

juéyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕育

Âm Hán Việt TUYỆT DỤC

绝育 nghĩa là triệt sản, thiến.

Nghĩa của 绝育

juéyù

TUYỆT DỤCDanh từ, Động từphồn thể 絕育
  1. Triệt sản
  2. Thiến

Câu hỏi thường gặp

绝育 nghĩa là gì?

绝育 (juéyù) nghĩa là triệt sản, thiến.

绝育 đọc thế nào?

绝育 đọc là juéyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝育 là gì?

Âm Hán Việt của 绝育 là "tuyệt dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.