TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝赞

juézàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕讚

Âm Hán Việt TUYỆT TÁN

绝赞 nghĩa là kinh ngạc, tuyệt vời.

Nghĩa của 绝赞

juézàn

TUYỆT TÁNphồn thể 絕讚
  1. Kinh ngạc
  2. Tuyệt vời
  3. Tối thượng

Câu hỏi thường gặp

绝赞 nghĩa là gì?

绝赞 (juézàn) nghĩa là kinh ngạc, tuyệt vời.

绝赞 đọc thế nào?

绝赞 đọc là juézàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝赞 là gì?

Âm Hán Việt của 绝赞 là "tuyệt tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.