TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝配

juépèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕配

Âm Hán Việt TUYỆT PHỐI

绝配 nghĩa là kết hợp hoàn hảo.

Nghĩa của 绝配

juépèi

TUYỆT PHỐIĐộng từphồn thể 絕配
  1. Kết hợp hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

绝配 nghĩa là gì?

绝配 (juépèi) nghĩa là kết hợp hoàn hảo.

绝配 đọc thế nào?

绝配 đọc là juépèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝配 là gì?

Âm Hán Việt của 绝配 là "tuyệt phối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.