TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝门儿

juéménr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕門兒

Âm Hán Việt TUYỆT MÔN NHI

绝门儿 nghĩa là nghề tuyệt chủng, nghề mai một.

Nghĩa của 绝门儿

juéménr

TUYỆT MÔN NHIphồn thể 絕門兒
  1. Nghề tuyệt chủng
  2. Nghề mai một
  3. Kỹ năng độc nhất
  4. Kinh ngạc
  5. Tuyệt vời

Câu hỏi thường gặp

绝门儿 nghĩa là gì?

绝门儿 (juéménr) nghĩa là nghề tuyệt chủng, nghề mai một.

绝门儿 đọc thế nào?

绝门儿 đọc là juéménr (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝门儿 là gì?

Âm Hán Việt của 绝门儿 là "tuyệt môn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.