TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绝食抗议

juéshíkàngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絕食抗議

Âm Hán Việt TUYỆT THỰC KHÁNG NGHỊ

绝食抗议 nghĩa là tuyệt thực phản đối.

Nghĩa của 绝食抗议

juéshíkàngyì

TUYỆT THỰC KHÁNG NGHỊphồn thể 絕食抗議
  1. Tuyệt thực phản đối

Câu hỏi thường gặp

绝食抗议 nghĩa là gì?

绝食抗议 (juéshíkàngyì) nghĩa là tuyệt thực phản đối.

绝食抗议 đọc thế nào?

绝食抗议 đọc là juéshíkàngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 绝食抗议 là gì?

Âm Hán Việt của 绝食抗议 là "tuyệt thực kháng nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.