TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绞尽脑汁

jiǎojìnnǎozhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絞盡腦汁

Âm Hán Việt GIẢO TẬN NÃO TRẤP

绞尽脑汁 nghĩa là vắt óc suy nghĩ.

Nghĩa của 绞尽脑汁

jiǎojìnnǎozhī

GIẢO TẬN NÃO TRẤPCụm từphồn thể 絞盡腦汁
  1. Vắt óc suy nghĩ

Câu hỏi thường gặp

绞尽脑汁 nghĩa là gì?

绞尽脑汁 (jiǎojìnnǎozhī) nghĩa là vắt óc suy nghĩ.

绞尽脑汁 đọc thế nào?

绞尽脑汁 đọc là jiǎojìnnǎozhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 绞尽脑汁 là gì?

Âm Hán Việt của 绞尽脑汁 là "giảo tận não trấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.