TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绞痛

jiǎotòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絞痛

Âm Hán Việt GIẢO THỐNG

绞痛 nghĩa là đau nhói, chuột rút.

Nghĩa của 绞痛

jiǎotòng

GIẢO THỐNGDanh từphồn thể 絞痛
  1. Đau nhói
  2. Chuột rút
  3. Đau quặn
  4. Đau bụng
  5. Đau thắt ngực, xem 心绞痛

Từ ghép có 绞痛

Câu hỏi thường gặp

绞痛 nghĩa là gì?

绞痛 (jiǎotòng) nghĩa là đau nhói, chuột rút.

绞痛 đọc thế nào?

绞痛 đọc là jiǎotòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绞痛 là gì?

Âm Hán Việt của 绞痛 là "giảo thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.