TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绞车

jiǎochē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 絞車

Âm Hán Việt GIẢO XA

绞车 nghĩa là tời, quay tời.

Nghĩa của 绞车

jiǎochē

GIẢO XADanh từphồn thể 絞車
  1. Tời
  2. Quay tời

Câu hỏi thường gặp

绞车 nghĩa là gì?

绞车 (jiǎochē) nghĩa là tời, quay tời.

绞车 đọc thế nào?

绞车 đọc là jiǎochē (pinyin).

Âm Hán Việt của 绞车 là gì?

Âm Hán Việt của 绞车 là "giảo xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.