统
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 統
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thống” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰纟充 Mọi âm Hán Việt của chữ: thống
统 nghĩa là thu thập, thống nhất.
Nghĩa của 统
tǒng
THỐNGphồn thể 統- Thu thập
- Thống nhất
- Hợp nhất
- Toàn bộ
Từ ghép có 统
Thành ngữ có 统
- 不成体统 — Không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng
Câu hỏi thường gặp
统 nghĩa là gì?
统 (tǒng) nghĩa là thu thập, thống nhất.
统 đọc thế nào?
统 đọc là tǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 统 là gì?
Âm Hán Việt của 统 là "thống".