TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统

tǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統

Âm Hán Việt THỐNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thống” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰纟充 Mọi âm Hán Việt của chữ: thống

统 nghĩa là thu thập, thống nhất.

Nghĩa của 统

tǒng

THỐNGphồn thể 統
  1. Thu thập
  2. Thống nhất
  3. Hợp nhất
  4. Toàn bộ

Từ ghép có 统

Thành ngữ có 统

  • 不成体统 — Không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng

Câu hỏi thường gặp

统 nghĩa là gì?

统 (tǒng) nghĩa là thu thập, thống nhất.

统 đọc thế nào?

统 đọc là tǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 统 là gì?

Âm Hán Việt của 统 là "thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.