TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统共

tǒnggòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統共

Âm Hán Việt THỐNG CỘNG

统共 nghĩa là tổng cộng, tất cả.

Nghĩa của 统共

tǒnggòng

THỐNG CỘNGPhó từphồn thể 統共
  1. Tổng cộng
  2. Tất cả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 统共

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

统共 nghĩa là gì?

统共 (tǒnggòng) nghĩa là tổng cộng, tất cả.

统共 đọc thế nào?

统共 đọc là tǒnggòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 统共 là gì?

Âm Hán Việt của 统共 là "thống cộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.