TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统一战线

tǒngyīzhànxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統一戰線

Âm Hán Việt THỐNG NHẤT CHIẾN TUYẾN

统一战线 nghĩa là mặt trận thống nhất.

Nghĩa của 统一战线

tǒngyīzhànxiàn

THỐNG NHẤT CHIẾN TUYẾNDanh từphồn thể 統一戰線
  1. Mặt trận thống nhất

Câu hỏi thường gặp

统一战线 nghĩa là gì?

统一战线 (tǒngyīzhànxiàn) nghĩa là mặt trận thống nhất.

统一战线 đọc thế nào?

统一战线 đọc là tǒngyīzhànxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 统一战线 là gì?

Âm Hán Việt của 统一战线 là "thống nhất chiến tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.