TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统感

tǒnggǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統感

Âm Hán Việt THỐNG CẢM

统感 nghĩa là cảm giác đoàn kết.

Nghĩa của 统感

tǒnggǎn

THỐNG CẢMphồn thể 統感
  1. Cảm giác đoàn kết

Câu hỏi thường gặp

统感 nghĩa là gì?

统感 (tǒnggǎn) nghĩa là cảm giác đoàn kết.

统感 đọc thế nào?

统感 đọc là tǒnggǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 统感 là gì?

Âm Hán Việt của 统感 là "thống cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.