统战 nghĩa là Mặt trận thống nhất (viết tắt của 统一战线 (tǒngyīzhànxiàn)).
Nghĩa của 统战
tǒngzhàn
THỐNG CHIẾNDanh từphồn thể 統戰
Mặt trận thống nhất (viết tắt của 统一战线 (tǒngyīzhànxiàn))
Câu hỏi thường gặp
统战 nghĩa là gì?
统战 (tǒngzhàn) nghĩa là Mặt trận thống nhất (viết tắt của 统一战线 (tǒngyīzhànxiàn)).
统战 đọc thế nào?
统战 đọc là tǒngzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 统战 là gì?
Âm Hán Việt của 统战 là "thống chiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.