TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统揽

tǒnglǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統攬

Âm Hán Việt THỐNG LÃM

统揽 nghĩa là Chịu trách nhiệm tổng thể.

Nghĩa của 统揽

tǒnglǎn

THỐNG LÃMĐộng từphồn thể 統攬
  1. Chịu trách nhiệm tổng thể
  2. Kiểm soát toàn diện

Câu hỏi thường gặp

统揽 nghĩa là gì?

统揽 (tǒnglǎn) nghĩa là Chịu trách nhiệm tổng thể.

统揽 đọc thế nào?

统揽 đọc là tǒnglǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 统揽 là gì?

Âm Hán Việt của 统揽 là "thống lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.