TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统治权

tǒngzhìquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統治權

Âm Hán Việt THỐNG TRỊ QUYỀN

统治权 nghĩa là chủ quyền, quyền thống trị.

Nghĩa của 统治权

tǒngzhìquán

THỐNG TRỊ QUYỀNDanh từphồn thể 統治權
  1. Chủ quyền
  2. Quyền thống trị
  3. Sự thống trị

Câu hỏi thường gặp

统治权 nghĩa là gì?

统治权 (tǒngzhìquán) nghĩa là chủ quyền, quyền thống trị.

统治权 đọc thế nào?

统治权 đọc là tǒngzhìquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 统治权 là gì?

Âm Hán Việt của 统治权 là "thống trị quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.