统治
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 統治
统治 nghĩa là cai trị, cai quản.
Nghĩa của 统治
tǒngzhì
THỐNG TRỊĐộng từphồn thể 統治- Cai trị (một quốc gia)
- Cai quản
- Quyền cai trị
- Chế độ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 统治
Đồng nghĩa
Từ ghép có 统治
Câu ví dụ với 统治
- 国王统治了这个国家。 Guówáng tǒngzhì le zhège guójiā.Đức vua trị vì vương quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793934
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
统治 nghĩa là gì?
统治 (tǒngzhì) nghĩa là cai trị, cai quản.
统治 đọc thế nào?
统治 đọc là tǒngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 统治 là gì?
Âm Hán Việt của 统治 là "thống trị".