统考 nghĩa là Kỳ thi thống nhất (ví dụ: trên toàn quốc).
Nghĩa của 统考
tǒngkǎo
THỐNG KHẢOphồn thể 統考
Kỳ thi thống nhất (ví dụ: trên toàn quốc)
Câu hỏi thường gặp
统考 nghĩa là gì?
统考 (tǒngkǎo) nghĩa là Kỳ thi thống nhất (ví dụ: trên toàn quốc).
统考 đọc thế nào?
统考 đọc là tǒngkǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 统考 là gì?
Âm Hán Việt của 统考 là "thống khảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.