统舱 nghĩa là Chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu.
Nghĩa của 统舱
tǒngcāng
THỐNG THƯƠNGDanh từphồn thể 統艙
Chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu
Hạng vé thấp nhất
Câu hỏi thường gặp
统舱 nghĩa là gì?
统舱 (tǒngcāng) nghĩa là Chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu.
统舱 đọc thế nào?
统舱 đọc là tǒngcāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 统舱 là gì?
Âm Hán Việt của 统舱 là "thống thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.