TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统舱

tǒngcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統艙

Âm Hán Việt THỐNG THƯƠNG

统舱 nghĩa là Chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu.

Nghĩa của 统舱

tǒngcāng

THỐNG THƯƠNGDanh từphồn thể 統艙
  1. Chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu
  2. Hạng vé thấp nhất

Câu hỏi thường gặp

统舱 nghĩa là gì?

统舱 (tǒngcāng) nghĩa là Chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu.

统舱 đọc thế nào?

统舱 đọc là tǒngcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 统舱 là gì?

Âm Hán Việt của 统舱 là "thống thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.