TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统计员

tǒngjìyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統計員

Âm Hán Việt THỐNG KẾ VIÊN

统计员 nghĩa là nhà thống kê.

Nghĩa của 统计员

tǒngjìyuán

THỐNG KẾ VIÊNDanh từphồn thể 統計員
  1. Nhà thống kê

Câu hỏi thường gặp

统计员 nghĩa là gì?

统计员 (tǒngjìyuán) nghĩa là nhà thống kê.

统计员 đọc thế nào?

统计员 đọc là tǒngjìyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 统计员 là gì?

Âm Hán Việt của 统计员 là "thống kế viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.