TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统通

tǒngtōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統通

Âm Hán Việt THỐNG THÔNG

统通 nghĩa là mọi thứ.

Nghĩa của 统通

tǒngtōng

THỐNG THÔNGphồn thể 統通
  1. Mọi thứ

Câu hỏi thường gặp

统通 nghĩa là gì?

统通 (tǒngtōng) nghĩa là mọi thứ.

统通 đọc thế nào?

统通 đọc là tǒngtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 统通 là gì?

Âm Hán Việt của 统通 là "thống thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.