TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绠

gěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綆

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: cảnh, ngạnh

绠 nghĩa là dây giếng.

Nghĩa của 绠

gěng

phồn thể 綆
  1. văn học Dây giếng (để kéo nước)

Câu hỏi thường gặp

绠 nghĩa là gì?

绠 (gěng) nghĩa là dây giếng.

绠 đọc thế nào?

绠 đọc là gěng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.