TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

统领

tǒnglǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 統領

Âm Hán Việt THỐNG LĨNH

统领 nghĩa là dẫn dắt, chỉ huy.

Nghĩa của 统领

tǒnglǐng

THỐNG LĨNHĐộng từ, Danh từphồn thể 統領
  1. Dẫn dắt
  2. Chỉ huy
  3. Tư lệnh
  4. Sĩ quan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 统领

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

统领 nghĩa là gì?

统领 (tǒnglǐng) nghĩa là dẫn dắt, chỉ huy.

统领 đọc thế nào?

统领 đọc là tǒnglǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 统领 là gì?

Âm Hán Việt của 统领 là "thống lĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.