TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

继嗣

jìsì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繼嗣

Âm Hán Việt KẾ TỰ

继嗣 nghĩa là tiếp tục, tiếp nối dòng họ.

Nghĩa của 继嗣

jìsì

KẾ TỰĐộng từ, Danh từphồn thể 繼嗣
  1. Tiếp tục
  2. Tiếp nối dòng họ
  3. Đời sau
  4. Người thừa kế

Câu hỏi thường gặp

继嗣 nghĩa là gì?

继嗣 (jìsì) nghĩa là tiếp tục, tiếp nối dòng họ.

继嗣 đọc thế nào?

继嗣 đọc là jìsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 继嗣 là gì?

Âm Hán Việt của 继嗣 là "kế tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.