TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

继往开来

jìwǎngkāilái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繼往開來

Âm Hán Việt KẾ VÃNG KHAI LAI

继往开来 nghĩa là Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử.

Nghĩa của 继往开来

jìwǎngkāilái

KẾ VÃNG KHAI LAIĐộng từphồn thể 繼往開來
  1. Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử
  2. Hình thành cầu nối giữa các giai đoạn trước và sau

Câu hỏi thường gặp

继往开来 nghĩa là gì?

继往开来 (jìwǎngkāilái) nghĩa là Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); phần của chuyển tiếp lịch sử.

继往开来 đọc thế nào?

继往开来 đọc là jìwǎngkāilái (pinyin).

Âm Hán Việt của 继往开来 là gì?

Âm Hán Việt của 继往开来 là "kế vãng khai lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.