TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

继承衣钵

jìchéngyībō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繼承衣缽

Âm Hán Việt KẾ THỪA Y BÁT

继承衣钵 nghĩa là tiếp nhận di sản, theo bước ai đó.

Nghĩa của 继承衣钵

jìchéngyībō

KẾ THỪA Y BÁTphồn thể 繼承衣缽
  1. Tiếp nhận di sản
  2. Theo bước ai đó

Câu hỏi thường gặp

继承衣钵 nghĩa là gì?

继承衣钵 (jìchéngyībō) nghĩa là tiếp nhận di sản, theo bước ai đó.

继承衣钵 đọc thế nào?

继承衣钵 đọc là jìchéngyībō (pinyin).

Âm Hán Việt của 继承衣钵 là gì?

Âm Hán Việt của 继承衣钵 là "kế thừa y bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.