继承衣钵 (jìchéngyībō) nghĩa là tiếp nhận di sản, theo bước ai đó.
继承衣钵 đọc thế nào?
继承衣钵 đọc là jìchéngyībō (pinyin).
Âm Hán Việt của 继承衣钵 là gì?
Âm Hán Việt của 继承衣钵 là "kế thừa y bát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.