TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

继武

jìwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繼武

Âm Hán Việt KẾ VŨ

继武 nghĩa là Tiếp bước người tiền nhiệm.

Nghĩa của 继武

jìwǔ

KẾ VŨphồn thể 繼武
  1. Tiếp bước người tiền nhiệm

Câu hỏi thường gặp

继武 nghĩa là gì?

继武 (jìwǔ) nghĩa là Tiếp bước người tiền nhiệm.

继武 đọc thế nào?

继武 đọc là jìwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 继武 là gì?

Âm Hán Việt của 继武 là "kế vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.