绩优股 nghĩa là cổ phiếu hạng nhất, cổ phiếu blue chip.
Nghĩa của 绩优股
jìyōugǔ
TÍCH ƯU CỔDanh từphồn thể 績優股
Cổ phiếu hạng nhất
Cổ phiếu blue chip
Câu hỏi thường gặp
绩优股 nghĩa là gì?
绩优股 (jìyōugǔ) nghĩa là cổ phiếu hạng nhất, cổ phiếu blue chip.
绩优股 đọc thế nào?
绩优股 đọc là jìyōugǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 绩优股 là gì?
Âm Hán Việt của 绩优股 là "tích ưu cổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.