TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绩效

jìxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 績效

Âm Hán Việt TÍCH HIỆU

绩效 nghĩa là hiệu suất, kết quả.

Nghĩa của 绩效

jìxiào

TÍCH HIỆUDanh từphồn thể 績效
  1. Hiệu suất
  2. Kết quả
  3. Thành tích

Câu hỏi thường gặp

绩效 nghĩa là gì?

绩效 (jìxiào) nghĩa là hiệu suất, kết quả.

绩效 đọc thế nào?

绩效 đọc là jìxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 绩效 là gì?

Âm Hán Việt của 绩效 là "tích hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.