TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绫

líng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綾

Âm Hán Việt LĂNG
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lăng

绫 nghĩa là gấm, lụa mỏng.

Nghĩa của 绫

líng

LĂNGphồn thể 綾
  1. Gấm
  2. Lụa mỏng

Câu hỏi thường gặp

绫 nghĩa là gì?

绫 (líng) nghĩa là gấm, lụa mỏng.

绫 đọc thế nào?

绫 đọc là líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 绫 là gì?

Âm Hán Việt của 绫 là "lăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.