TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

续借

xùjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 續借

Âm Hán Việt TỤC TÁ

续借 nghĩa là gia hạn mượn.

Nghĩa của 续借

xùjiè

TỤC TÁĐộng từphồn thể 續借
  1. Gia hạn mượn (ví dụ: gia hạn thư viện)

Câu hỏi thường gặp

续借 nghĩa là gì?

续借 (xùjiè) nghĩa là gia hạn mượn.

续借 đọc thế nào?

续借 đọc là xùjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 续借 là gì?

Âm Hán Việt của 续借 là "tục tá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.