TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

续假

xùjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 續假

Âm Hán Việt TỤC GIẢ

续假 nghĩa là nghỉ phép kéo dài, vắng mặt lâu.

Nghĩa của 续假

xùjià

TỤC GIẢĐộng từ, Danh từphồn thể 續假
  1. Nghỉ phép kéo dài
  2. Vắng mặt lâu

Câu hỏi thường gặp

续假 nghĩa là gì?

续假 (xùjià) nghĩa là nghỉ phép kéo dài, vắng mặt lâu.

续假 đọc thế nào?

续假 đọc là xùjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 续假 là gì?

Âm Hán Việt của 续假 là "tục giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.