TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

续发感染

xùfāgǎnrǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 續發感染

Âm Hán Việt TỤC PHÁT CẢM NHIỄM

续发感染 nghĩa là nhiễm trùng thứ cấp.

Nghĩa của 续发感染

xùfāgǎnrǎn

TỤC PHÁT CẢM NHIỄMphồn thể 續發感染
  1. Nhiễm trùng thứ cấp

Câu hỏi thường gặp

续发感染 nghĩa là gì?

续发感染 (xùfāgǎnrǎn) nghĩa là nhiễm trùng thứ cấp.

续发感染 đọc thế nào?

续发感染 đọc là xùfāgǎnrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 续发感染 là gì?

Âm Hán Việt của 续发感染 là "tục phát cảm nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.