TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

续编

xùbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 續編

Âm Hán Việt TỤC BIÊN

续编 nghĩa là phần tiếp theo, tiếp tục.

Nghĩa của 续编

xùbiān

TỤC BIÊNDanh từ, Động từphồn thể 續編
  1. Phần tiếp theo
  2. Tiếp tục (của một ấn phẩm nhiều kỳ)

Câu hỏi thường gặp

续编 nghĩa là gì?

续编 (xùbiān) nghĩa là phần tiếp theo, tiếp tục.

续编 đọc thế nào?

续编 đọc là xùbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 续编 là gì?

Âm Hán Việt của 续编 là "tục biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.