TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

续订

xùdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 續訂

Âm Hán Việt TỤC ĐÍNH

续订 nghĩa là gia hạn.

Nghĩa của 续订

xùdìng

TỤC ĐÍNHphồn thể 續訂
  1. Gia hạn

Câu hỏi thường gặp

续订 nghĩa là gì?

续订 (xùdìng) nghĩa là gia hạn.

续订 đọc thế nào?

续订 đọc là xùdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 续订 là gì?

Âm Hán Việt của 续订 là "tục đính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.