TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

续随子

xùsuízi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 續隨子

Âm Hán Việt TỤC TÙY TỬ

续随子 nghĩa là cây nụ bạch.

Nghĩa của 续随子

xùsuízi

TỤC TÙY TỬphồn thể 續隨子
  1. Cây nụ bạch (Capparis spinosa)

Câu hỏi thường gặp

续随子 nghĩa là gì?

续随子 (xùsuízi) nghĩa là cây nụ bạch.

续随子 đọc thế nào?

续随子 đọc là xùsuízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 续随子 là gì?

Âm Hán Việt của 续随子 là "tục tùy tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.