TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绰约

chuòyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綽約

Âm Hán Việt XƯỚC ƯỚC

绰约 nghĩa là duyên dáng, quyến rũ.

Nghĩa của 绰约

chuòyuē

XƯỚC ƯỚCTính từphồn thể 綽約
  1. văn học Duyên dáng; quyến rũ

Thành ngữ có 绰约

Câu hỏi thường gặp

绰约 nghĩa là gì?

绰约 (chuòyuē) nghĩa là duyên dáng, quyến rũ.

绰约 đọc thế nào?

绰约 đọc là chuòyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 绰约 là gì?

Âm Hán Việt của 绰约 là "xước ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.