TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绰绰有余

chuòchuòyǒuyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綽綽有餘

Âm Hán Việt XƯỚC XƯỚC HỮU DƯ

绰绰有余 nghĩa là dư dả.

Nghĩa của 绰绰有余

chuòchuòyǒuyú

XƯỚC XƯỚC HỮU DƯCụm từphồn thể 綽綽有餘
  1. thành ngữ Dư dả

Câu hỏi thường gặp

绰绰有余 nghĩa là gì?

绰绰有余 (chuòchuòyǒuyú) nghĩa là dư dả.

绰绰有余 đọc thế nào?

绰绰有余 đọc là chuòchuòyǒuyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 绰绰有余 là gì?

Âm Hán Việt của 绰绰有余 là "xước xước hữu dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.