绳墨
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 繩墨
绳墨 nghĩa là Dụng cụ lấy đường thẳng của thợ mộc.
Nghĩa của 绳墨
shéngmò
THẰNG MẶCDanh từphồn thể 繩墨- nghĩa đen Dụng cụ lấy đường thẳng của thợ mộc
- Giống 墨斗
- Phóng dụ: quy tắc
- Quy định và quy tắc
Thành ngữ có 绳墨
- 规矩绳墨 — Compa, thước vuông và dụng cụ vạch đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập
Câu hỏi thường gặp
绳墨 nghĩa là gì?
绳墨 (shéngmò) nghĩa là Dụng cụ lấy đường thẳng của thợ mộc.
绳墨 đọc thế nào?
绳墨 đọc là shéngmò (pinyin).
Âm Hán Việt của 绳墨 là gì?
Âm Hán Việt của 绳墨 là "thằng mặc".